Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+6FC6, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 㸣;
Pinyin: fen2, fen4, pen1;
Việt bính: fan4 pan3;
濆 phần, phún
(Danh) Sông Phần 濆, ở Hà Nam.Một âm là phún.
(Động) Phun nước.
§ Thông phún 噴.
Pinyin: fen2, fen4, pen1;
Việt bính: fan4 pan3;
濆 phần, phún
Nghĩa Trung Việt của từ 濆
(Danh) Bến sông, bờ nước.(Danh) Sông Phần 濆, ở Hà Nam.Một âm là phún.
(Động) Phun nước.
§ Thông phún 噴.
Nghĩa của 濆 trong tiếng Trung hiện đại:
[fén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: PHẦN
mép nước; mé sông。水边。
Số nét: 17
Hán Việt: PHẦN
mép nước; mé sông。水边。
Dị thể chữ 濆
𣸣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phún
| phún | 喷: | lún phún |
| phún | 噴: | lún phún |
| phún | 歕: | lún phún |
| phún | 𤂫: | mưa lún phún |

Tìm hình ảnh cho: phần, phún Tìm thêm nội dung cho: phần, phún
